Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Tiến Chí”.

  1. Lê Tiến Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 Kon Tum An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tiến Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nho Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000