Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Lê Tiến Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tiến Thiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Tiền Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3792 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3769 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1915 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 3/12/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 727 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng K3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 522 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 559 Xem chi tiết →
- Lê Châu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1965 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.