Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Lê Tiến Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Tân Thới - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Giang Lê Xe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 7 - E50 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 2 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tiến Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Việt Tường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hệ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1951 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Quế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Đăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Anh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cao Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 11 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Khắc ấu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.