Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Lê Tiến Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Công Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Quang On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/05/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Hồng Gấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/04/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Trong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/07/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Tưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Tuấn Kiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/01/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Lù Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/06/1964 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/05/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E594 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bé Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bé Năm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/02/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/01/1960 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/06/1965 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/10/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cung cấp Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tiến Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 25/10/1972