Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Tiến Bá”.

  1. Lê Tiến Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Bình Thành - Đại Thành - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tiến Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai