Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lê Thiện Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Én Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1963 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1983 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: E7 - Bộ tư lệnh công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Quảng Trị, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: Xã Suối Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. lê phú đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. lê xuân đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Vỏ Ninh - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. lê quang đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Ngọc - Hương Điền - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thiện Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Sơn- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 4/7/1972 (38-60)05 Bà Lá 1/100000