Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Lê Thiện Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. lê Thiện Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Lê Thiện Nghệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Thiện Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thiện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Thiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lê quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Lê đình thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Thiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Thiện Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Hoàng Chính - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Thiện Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: An Định - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Bộ tư lệnh Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thiện Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Sơn- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 4/7/1972 (38-60)05 Bà Lá 1/100000