Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Thanh Vĩ”.
- Lê Thanh Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thành Viễn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 25/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Âu Lâu, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Hoàng Quí - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phổ Ninh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - Phân trạm A - Binh trạm B43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.