Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Thanh Tợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1212 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1223 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1224 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T49 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 797 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T83 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 191 · Hàng 21 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: D7- E64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 56 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1662 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Toi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Tợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thọ Lộc- Tư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1975 (992-828) Buôn Mê Thuột 1/50000