Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Thanh Tịnh”.

  1. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 10
  2. Lê Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/6/1972