Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Thanh Tảo”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 921 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 89 Xem chi tiết →
- Lê Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T184 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2012 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Tao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Thanh Lâm - Lâm Thạch - Hà Tĩnh Đơn vị: C2K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phạm Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1985 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN Thanh niên Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 203 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.