Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Thanh Tùng”.
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 377 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thành Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thiên Quang - Thiên Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.