Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Thanh Tâm”.

  1. Lê Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 22 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lê thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Tám Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thành Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác