Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Thanh Miện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê hòng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Lê Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm VănLa65t Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1973 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Vực- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/10/1968