Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Thanh Miện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Kim Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Miềng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phúc Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Miền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Miên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Lê Thị Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Miên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.