Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Thanh Hiên”.

  1. Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 248 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1991 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D48 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tháp Mười - - Đồng Tháp Đơn vị: Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Hiên CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Gia Lai
  2. Lê Thanh Hiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Gia Lai
  3. Lê Thanh Hiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Gia Lai