Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Thanh Giảng”.

  1. Lê Thanh Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 120 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E7 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 25/10/1979
  2. Lê Thanh Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lư- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1105 Đắc Tô