Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Thanh Chương”.
- Lê Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Thành Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quê Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 6/10/1970
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/1/1969