Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lê Thanh Chì”.

  1. Lê Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 594 Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Chí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Chí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Phân đội 3 - Tỉnh đội Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 979 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D4 · Lô B2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1983 Quê quán: ông đình - Cẩm Giàng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C10 - D18 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Chì Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , Hoằng Hoá, Thanh Hoá