Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Lê Thanh Cầm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Lê Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Linh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Chào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Đế Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Trần Kim Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.