Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Lê Thanh Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  3. Lê Văn (Cầm) Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 377 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Gò Quao- Hy sinh: 19/6/1969