Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Lê Thanh Cầm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 Quê quán: Hương Trà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chí Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Cao Lạc, Thanh Hồng, Thanh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đế Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C10 - D18 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghĩa Thương - Nghi Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Thanh Lâm - Lâm Thạch - Hà Tĩnh Đơn vị: C2K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Yên - Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Công Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Bình Thạnh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường quân chính QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E31 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.