Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Lê Thanh Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Cẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Phước Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 338 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Cam Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/10/1947 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 274 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Lê Lai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 54 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1984 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đinh Hải - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Gò Quao- Hy sinh: 19/6/1969