Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Thanh Ba”.

  1. Lê Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 266 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972
  2. Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972