Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Lê Thanh Bình”.

  1. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 317 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 464 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 507 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 255 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa - Hưng Vinh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Chùa - Đức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  3. Lê Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978