Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Thanh An”.

  1. Lê Thành An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Thành An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/10/1982 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an B TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Tuệ Tuy - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương