Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Thanh Đa”.

  1. Lê Thành Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Đà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Đa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vân Khê - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê thanh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê thanh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1677 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 977 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42263 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Đan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Đảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000