Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thanh”.

  1. Lê Thành Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Tý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/7/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Lê thanh Quýt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 317 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 464 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 260 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 174 người trong các danh sách