Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thanh”.
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thành ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19