Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thanh”.

  1. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 386 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Kỳ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1548 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 Đơn vị: DIE4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 219 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Lép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1665 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2371 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 292 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2525 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 174 người trong các danh sách