Tìm thấy 1.153 hồ sơ cho “Lê Thanh”.
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 255 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Lê Thanh Chao
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 22/10/1968
Quê quán: Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 59 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cừ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 55 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1677 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Gát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Lê Kim Thanh 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Đức Thành C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 07/07/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19