Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Lê Thị Tú”.

  1. Lê Thị Tuyết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Tuyển Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 89 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Tuyệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu D1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3b Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/5/1958 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 533 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. lê Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Tuyết Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Tuyết Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Tuyết Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 737 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Tưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Tú Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thị Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)