Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Lê Thị Hoa”.

  1. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Quỳnh Thiện, Quỳnh Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Hoa Năm sinh: 25/6/1946 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 263 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 508 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 355 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 1981