Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Thị Hà”.

  1. Lê Thị Hải Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/2/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Hằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Thạnh Lợi, Mỹ An Đồng Tháp, Mỹ An Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thị Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Ninh-Triệu Sơn-Thanh Hóa