Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thể”.

  1. Lê Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Lê Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Thế Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thê Thoả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Thêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Hứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Đông xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Thế Mân Năm sinh: 1878 Ngày hy sinh: 27/5/1931 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Thế Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Nhữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1965 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Thế Tiết Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1940 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Lễ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Lễ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Thế Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Tân Cương, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Diễn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thế Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thế Phú Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969
  3. Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  4. Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978
  5. Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1973
→ Xem cả 32 người trong các danh sách