Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thể”.

  1. Lê Thế Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Thế Trạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Tề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Thế Viện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 187 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Lê Thế Vãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 200 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Thế Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Thế Xa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Thế Điệp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu Dông Xem chi tiết →
  11. Lê Thế ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê thế Đắp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Lê Thêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Dòn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 270 Xem chi tiết →
  18. Lê Thế Dịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thế Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Thế Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969
  3. Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  4. Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978
  5. Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1973
→ Xem cả 32 người trong các danh sách