Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thể”.

  1. Lê Thế Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Bồ Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D4 - E34 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D34 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Thế Định
  4. Lê Thế Lệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Thêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Lê Thế Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Thế Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 201 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Lê Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Lê Thế Chạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1/1948 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Chỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Lê Thế Chọn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Lê Thế Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thế Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Mưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Mạo Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thế Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Thế Quả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Lê Thế Rẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969
  3. Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  4. Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978
  5. Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1973
→ Xem cả 32 người trong các danh sách