Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thể”.
- Lê Thế Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thế Cừu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phượng Trung - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thế Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Quang Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thế Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 Quê quán: Cam Thương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 2184KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thế Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Bình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thế Vận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Cược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/1/1946 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thế Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thế Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969
- Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
- Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978
- Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1973