Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thể”.
- Lê Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K14 - HA1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 644 Xem chi tiết →
- Lê Thê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 29 - An Trung Tây - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thế Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Rẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Thế Thẹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thế Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Thế Hứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 805 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thế Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Thế Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Le Thế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/196 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thế Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969
- Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
- Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978
- Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1973