Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thế Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C4 - PTA - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thế Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Lâm - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Cung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Thuần Năm sinh: 22/07/1943 Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Trư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Cư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TriệuLễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Lễ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971
  2. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/12/1971
  4. Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971