Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Lê Thế Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Sĩ Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 938 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thế Hứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 805 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thế Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1755 Xem chi tiết →
- Lê Thê Thoả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3781 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Như Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thế Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị The Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Thế Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thế Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lê Thế Lệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thế Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thế Kỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lê Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K14 - HA1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/12/1971
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971