Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Lê Thế Kỷ”.

  1. Lê Thế Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  2. Lê Thế Kỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Quang Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/1/1972
  2. Lê Thể Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Trấn Hưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973