Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Tý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/7/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Thái Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: SƠN BÌNH, THANH SƠN - HÀ BẮC Đơn vị: C21-D37 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 303 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Thái Mỹ
  9. Lê Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Lê Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thăng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 227 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Lê thanh Quýt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Lê Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách