Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 920 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1481 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Ngoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1/1956 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách