Tìm thấy 1.282 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thanh Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2140 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thạch quản - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Thơm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Tuệ Tuy - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Quảng Xá - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 Quê quán: Tân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách