Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 549 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Thái Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3891 Xem chi tiết →
  6. Lê Thái Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Xoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Thăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/2/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Thái Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Lê Thắng Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 938 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách