Tìm thấy 1.282 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thành á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 289 Xem chi tiết →
  2. Lê Thành ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thái An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/2/19 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Thái Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Thái Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đồng Luận, Xã Đồng Luận, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Lê Thái Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Thái Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thái Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Thái Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thái Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Thánh Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/11/1982 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Thánh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Thân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Thăng Long Năm sinh: 5/12/ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Thạc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Thạch Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Thạnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2990 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách