Tìm thấy 1.282 hồ sơ cho “Lê Thả”.
- Lê Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Thành Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 4A · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1373 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 32 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thành Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D1 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 31 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Lê Thành Vân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thành Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
- Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968