Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thái Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê thanh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê thanh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 643 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 74 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 389 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Gươm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 861 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 311 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3943 Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thành Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách