Tìm thấy 1.281 hồ sơ cho “Lê Thả”.

  1. Lê Thành Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42263 Xem chi tiết →
  5. Lê Thách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 24/8/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Lê Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Thái Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lê Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Lê Thái Trạng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  12. Lê Thái Tuyển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Thám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Thân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Thạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Thạch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Thải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng P Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  5. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách